hoàng thượng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hoàng thượng
- hwa̤ːŋ˨˩ tʰɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- hwaːŋ˧˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ Huế
- hwaːŋ˨˩ tʰɨəŋ˨˩˨ Saigon
- hwaŋ˧˧ tʰɨəŋ˨˨ Vinh
- hwaŋ˧˧ tʰɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 皇上.
__NOEDITSECTION__
noun
- Từ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ. Hoàng thượng vạn tuế
- (từ lóng) Mèo. Thích nuôi hoàng thượng.
Talk about this word "hoàng thượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. hoàng thượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng "hoàng thượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng.Cite this
@misc{hoa_ng_thu_o_ng_2026,
title = {hoàng thượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}