hoạt họa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hoạt họa

  • hwa̰ːʔt˨˩ hwa̰ːʔ˨˩ Hà Nội
  • hwa̰ːk˨˨ hwa̰ː˨˨ Huế
  • hwaːk˨˩˨ hwaː˨˩˨ Saigon
  • hwat˨˨ hwa˨˨ Vinh
  • hwa̰t˨˨ hwa̰˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Hoạt: khôi hài; hoạ: vẽ

Hoạt: sống động; hoạ: vẽ

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hoạt hoạ1.
  2. (Xem từ nguyên 1) Lối vẽ khôi hài cốt nêu ra và phóng đại những tật xấu để châm biếm.
  3. Hoạt hoạ2.

adjective

  1. (Xem từ nguyên 2) Nói một bộ phim xây dựng bằng những hình vẽ liên tiếp để khi chiếu lên mành ảnh, người xem có cảm giác là có cử động.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hoạt họa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20h%E1%BB%8Da. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hoạt họa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20h%E1%BB%8Da

Chicago

"hoạt họa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20h%E1%BB%8Da.

BibTeX
@misc{hoa_t_ho_a_2026,
  title = {hoạt họa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20h%E1%BB%8Da},
  urldate = {2026-11-07}
}