hoa hồng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hoa hồng

  • hwaː˧˧ hə̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • hwaː˧˥ həwŋ˧˧ Huế
  • hwaː˧˧ həwŋ˨˩ Saigon
  • hwa˧˥ həwŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • hwa˧˥˧ həwŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa. Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em.
  2. Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán. Ở Pa-ri có những chỗ bán báo lấy hoa hồng (Hồ Chí Minh)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hoa hồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hoa%20h%E1%BB%93ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hoa hồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hoa%20h%E1%BB%93ng

Chicago

"hoa hồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hoa%20h%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{hoa_ho_ng_2026,
  title = {hoa hồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hoa%20h%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-07}
}