Hoa Thịnh Đốn

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Hoa Thịnh Đốn

  • hwaː˧˧ tʰḭ̈ʔŋ˨˩ ɗon˧˥ Hà Nội
  • hwaː˧˥ tʰḭ̈n˨˨ ɗo̰ŋ˩˧ Huế
  • hwaː˧˧ tʰɨn˨˩˨ ɗoŋ˧˥ Saigon
  • hwa˧˥ tʰïŋ˨˨ ɗon˩˩ Vinh
  • hwa˧˥ tʰḭ̈ŋ˨˨ ɗon˩˩ Thanh Chương
  • hwa˧˥˧ tʰḭ̈ŋ˨˨ ɗo̰n˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 華盛頓 (“Washington”). So sánh với tiếng Quảng Đông 華盛頓 (waa⁴ sing⁶ deon⁶).

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. dated George Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ). Ngày 24 tháng 12 năm 1799 ông Hoa-thịnh-Đốn mất.
  2. dated Washington, D.C. (một thủ đô 2 của the Hoa Kỳ). Chúng tôi hy-vọng sẽ gặp được Chị vào cuối tháng 7 năm nay tại Thủ-đô Hoa-Thịnh-Đốn.
  3. dated Washington (một tiểu bang của the Hoa Kỳ). Eileen Wilkinson, 100 tuổi, sống tại tiểu bang Hoa Thịnh Đốn.
  4. dated, figuratively, metonymically Chính phủ liên bang hay cơ quan hành chính Hoa Kỳ.

Similar: Oa-sinh-tơn

Thesaurus

proper noun

Similar: Oa-sinh-tơn

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Hoa Thịnh Đốn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hoa%20th%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%91n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Hoa Thịnh Đốn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hoa%20th%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%91n

Chicago

"Hoa Thịnh Đốn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hoa%20th%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%91n.

BibTeX
@misc{hoa_thi_nh_o_n_2026,
  title = {Hoa Thịnh Đốn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hoa%20th%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%91n},
  urldate = {2026-11-07}
}