hoang

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hoang

adjective

  1. Không được con người chăm sóc, sử dụng đến. Ruộng bỏ hoang.
  2. Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác. Cây ổi mọc hoang.
  3. Lung tung không biết đâu là đâu, không có ý định gì hết. Con chó chạy hoang khắp làng.
  4. Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận. Chửa hoang*.
  5. Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu. Quen tiêu hoang.
  6. Nghịch ngợm. Thằng nhỏ hoang lắm.

Talk about this word

Cite this
MLA

"hoang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hoang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hoang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hoang

Chicago

"hoang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hoang.

BibTeX
@misc{hoang_2026,
  title = {hoang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hoang},
  urldate = {2026-11-06}
}