hoang
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hoang
adjective
- Không được con người chăm sóc, sử dụng đến. Ruộng bỏ hoang.
- Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác. Cây ổi mọc hoang.
- Lung tung không biết đâu là đâu, không có ý định gì hết. Con chó chạy hoang khắp làng.
- Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận. Chửa hoang*.
- Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu. Quen tiêu hoang.
- Nghịch ngợm. Thằng nhỏ hoang lắm.
Talk about this word "hoang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hoang. Accessed 6 Nov. 2026. hoang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hoang "hoang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hoang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{hoang_2026,
title = {hoang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hoang},
urldate = {2026-11-06}
}