huân chương

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

huân chương

  • hwən˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • hwəŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Huế
  • hwəŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Saigon
  • hwən˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hwən˧˥˧ ʨɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm Hán-Việt của chữ Hán 勳章.

__NOEDITSECTION__

существительное

  1. Dấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng. Huân chương Chiến thắng của Liên Xô là một trong những huân chương hiếm nhất thế giới.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"huân chương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hu%C3%A2n%20ch%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

huân chương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hu%C3%A2n%20ch%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"huân chương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hu%C3%A2n%20ch%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{hua_n_chu_o_ng_2026,
  title = {huân chương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hu%C3%A2n%20ch%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}