huỳnh quang
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
huỳnh quang
- hwi̤ŋ˨˩ kwaːŋ˧˧ Hà Nội
- hwin˧˧ kwaːŋ˧˥ Huế
- hwɨn˨˩ waːŋ˧˧ Saigon
- hwiŋ˧˧ kwaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hwiŋ˧˧ kwaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 螢光.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Nói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X. Cường độ ánh sáng huỳnh quang tăng mạnh khi bức xạ kích thích có cùng tần số với bức xạ phát quang.
In English
- fluorescence emission of light
Talk about this word "huỳnh quang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hu%E1%BB%B3nh%20quang. Accessed 7 Nov. 2026. huỳnh quang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hu%E1%BB%B3nh%20quang "huỳnh quang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hu%E1%BB%B3nh%20quang.Cite this
@misc{huy_nh_quang_2026,
title = {huỳnh quang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hu%E1%BB%B3nh%20quang},
urldate = {2026-11-07}
}