huy chương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
huy chương
- hwi˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Hà Nội
- hwi˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Huế
- hwi˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Saigon
- hwi˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hwi˧˥˧ ʨɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích. Huy chương chiến sĩ vẻ vang.
In English
- medal stamped metal disc
Talk about this word "huy chương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/huy%20ch%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. huy chương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/huy%20ch%C6%B0%C6%A1ng "huy chương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/huy%20ch%C6%B0%C6%A1ng.Cite this
@misc{huy_chu_o_ng_2026,
title = {huy chương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/huy%20ch%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}