huyền
Tiếng Việt
AI Kwa maneno rahisi
Inaandika maelezo mafupi…
Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.
huyền
nomino
- Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
- Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức. Chuỗi hạt huyền.
- Dây đàn, đàn. Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa.
- Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông. Cạnh huyền.
kivumishi
- Có màu đen nhánh. Đen huyền.
- Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.
Kwa Kiingereza
- string string of a musical instrument
Zungumza kuhusu neno hili "huyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n. Accessed 7 Nov. 2026. huyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n "huyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n.
Nukuu
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{huye_n_2026,
title = {huyền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-07}
}