huyền

Tiếng Việt

AI Kwa maneno rahisi

Inaandika maelezo mafupi…

Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.

huyền

nomino

  1. Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
  2. Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức. Chuỗi hạt huyền.
  3. Dây đàn, đàn. Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa.
  4. Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông. Cạnh huyền.

kivumishi

  1. Có màu đen nhánh. Đen huyền.
  2. Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.

Kwa Kiingereza

  • string string of a musical instrument

Zungumza kuhusu neno hili

Nukuu
MLA

"huyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

huyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n

Chicago

"huyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n.

BibTeX
@misc{huye_n_2026,
  title = {huyền},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/huy%E1%BB%81n},
  urldate = {2026-11-07}
}