kéo

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kéo

noun

  1. Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...). Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này. (ca dao)

verb

  1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình. Anh kéo Loan tới trước tủ kính. (Nguyễn Huy Tưởng)
  2. Làm cho dài ra. Kéo bông thành sợi.
  3. Tiến về một phía. Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang. (ca dao)
  4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại. Kéo chiếc nhẫn.
  5. Rủ nhau cùng làm một việc gì. Nhân dân kéo nhau đi biểu tình.
  6. Đưa đi theo. Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc.
  7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh. Kéo nhị.
  8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống. Kéo màn lên.
  9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian. Ngọn lửa kéo dài ra.
  10. Lấy lại được phần nào. Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.

In English

  • scissors tool used for cutting
  • pull transitive: apply force to (something) so it comes towards one
  • drag to pull along a surface

Talk about this word

Cite this
MLA

"kéo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C3%A9o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kéo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C3%A9o

Chicago

"kéo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C3%A9o.

BibTeX
@misc{ke_o_2026,
  title = {kéo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C3%A9o},
  urldate = {2026-11-06}
}