két

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

két

noun

  1. Xem mòng két
  2. Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của. Két bạc.
  3. Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.
  4. Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.

adjective

  1. Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa. Máu khô két lại.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"két." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C3%A9t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

két. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C3%A9t

Chicago

"két." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C3%A9t.

BibTeX
@misc{ke_t_2026,
  title = {két},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C3%A9t},
  urldate = {2026-11-06}
}