kính áp tròng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kính áp tròng

  • kïŋ˧˥ aːp˧˥ ʨa̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • kḭ̈n˩˧ a̰ːp˩˧ tʂawŋ˧˧ Huế
  • kɨn˧˥ aːp˧˥ tʂawŋ˨˩ Saigon
  • kïŋ˩˩ aːp˩˩ tʂawŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • kḭ̈ŋ˩˧ a̰ːp˩˧ tʂawŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Loại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"kính áp tròng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20%C3%A1p%20tr%C3%B2ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kính áp tròng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20%C3%A1p%20tr%C3%B2ng

Chicago

"kính áp tròng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20%C3%A1p%20tr%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{ki_nh_a_p_tro_ng_2026,
  title = {kính áp tròng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20%C3%A1p%20tr%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-07}
}