kính ngữ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kính ngữ
- kïŋ˧˥ ŋɨʔɨ˧˥ Hà Nội
- kḭ̈n˩˧ ŋɨ˧˩˨ Huế
- kɨn˧˥ ŋɨ˨˩˦ Saigon
- kïŋ˩˩ ŋɨ̰˩˧ Vinh
- kïŋ˩˩ ŋɨ˧˩ Thanh Chương
- kḭ̈ŋ˩˧ ŋɨ̰˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 敬語.
__NOEDITSECTION__
noun
- Một danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.
In English
- honorific title or term of respect
Talk about this word "kính ngữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20ng%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026. kính ngữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20ng%E1%BB%AF "kính ngữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20ng%E1%BB%AF.Cite this
@misc{ki_nh_ngu_2026,
title = {kính ngữ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20ng%E1%BB%AF},
urldate = {2026-11-07}
}