kính viễn vọng
Tiếng Việt · Sinonimi e contrari
AI In parole semplici
Sto scrivendo una breve spiegazione…
Scritto da un'IA di casa a partire dalla voce qui sotto, nella tua lingua. La fonte è la voce stessa.
kính viễn vọng
- kïŋ˧˥ viəʔən˧˥ va̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- kḭ̈n˩˧ jiəŋ˧˩˨ ja̰wŋ˨˨ Huế
- kɨn˧˥ jiəŋ˨˩˦ jawŋ˨˩˨ Saigon
- kïŋ˩˩ viə̰n˩˧ vawŋ˨˨ Vinh
- kïŋ˩˩ viən˧˩ va̰wŋ˨˨ Thanh Chương
- kḭ̈ŋ˩˧ viə̰n˨˨ va̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh
sostantivo
- Dụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.
- Các loại thiết bị quan sát các vật ở xa thông qua các bức xạ điện từ khác (như sóng vô tuyến, tia X, ...)
Simili: kiếng viễn vọng
Sinonimi e contrari
sostantivo
Simili: kiếng viễn vọng
In inglese
- telescope optical instrument that magnifies
Parla di questa parola "kính viễn vọng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20vi%E1%BB%85n%20v%E1%BB%8Dng. Accessed 7 Nov. 2026. kính viễn vọng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20vi%E1%BB%85n%20v%E1%BB%8Dng "kính viễn vọng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20vi%E1%BB%85n%20v%E1%BB%8Dng.Cita
@misc{ki_nh_vie_n_vo_ng_2026,
title = {kính viễn vọng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADnh%20vi%E1%BB%85n%20v%E1%BB%8Dng},
urldate = {2026-11-07}
}