kĩ thuật

Tiếng Việt

AI Em palavras simples

Escrevendo uma explicação curta…

Escrito por uma IA da casa a partir do verbete abaixo, no seu idioma. A fonte é o próprio verbete.

kĩ thuật

  • kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • ki˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ Huế
  • ki˨˩˦ tʰwək˨˩˨ Saigon
  • kḭ˩˧ tʰwət˨˨ Vinh
  • ki˧˩ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương
  • kḭ˨˨ tʰwə̰t˨˨ Hà Tĩnh

De onde vem

Âm Hán-Việt của chữ Hán 技術.

__NOEDITSECTION__

substantivo kỹ thuật

  1. Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội. Kĩ thuật quân sự.
  2. Chỉ toàn thể những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người. Kĩ thuật cấy lúa.

adjetivo kỹ thuật

  1. Tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao. Cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật.

Em inglês

Conversar sobre esta palavra

Citar
MLA

"kĩ thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C4%A9%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kĩ thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C4%A9%20thu%E1%BA%ADt

Chicago

"kĩ thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C4%A9%20thu%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{ki_thua_t_2026,
  title = {kĩ thuật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C4%A9%20thu%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-07}
}