kết tinh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kết tinh

  • ket˧˥ tïŋ˧˧ Hà Nội
  • kḛt˩˧ tïn˧˥ Huế
  • kəːt˧˥ tɨn˧˧ Saigon
  • ket˩˩ tïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kḛt˩˧ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 結晶.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.
  2. Tụ tập phần tinh túy mà thành. Nguyễn Trãi là kết tinh của tinh thần quật cường của dân tộc hồi thế kỷ XV.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"kết tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%E1%BA%BFt%20tinh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kết tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BA%BFt%20tinh

Chicago

"kết tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BA%BFt%20tinh.

BibTeX
@misc{ke_t_tinh_2026,
  title = {kết tinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BA%BFt%20tinh},
  urldate = {2026-11-07}
}