kịch
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kịch
noun
- Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón).
- Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội. Viết kịch.
In English
- drama composition
Talk about this word "kịch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch. Accessed 6 Nov. 2026. kịch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch "kịch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ki_ch_2026,
title = {kịch},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch},
urldate = {2026-11-06}
}