kịch

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kịch

noun

  1. Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón).
  2. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội. Viết kịch.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"kịch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kịch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch

Chicago

"kịch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch.

BibTeX
@misc{ki_ch_2026,
  title = {kịch},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%E1%BB%8Bch},
  urldate = {2026-11-06}
}