ke

English · Italiano · Português · Tiếng Việt · Kiswahili

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ke

Where it comes from

Từ tiếng Pháp quai

__NOEDITSECTION__

noun

  1. -ke, nói tắt.
  2. ^((xem từ nguyên 1)).
  3. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.
  4. Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng. Răng có nhiều ke.
  5. Nước chảy ở miệng ra khi ngủ. Miệng chảy ke.
  6. Tt., thgtục.
  7. Bủn xỉn, keo kiệt. Thằng cha ấy ke lắm.
  8. Quê kệch, ngờ nghệch. Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.
  9. (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.

In English

  • quay structure for loading and unloading vessels

Talk about this word

Cite this
MLA

"ke." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ke. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ke. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ke

Chicago

"ke." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ke.

BibTeX
@misc{ke_2026,
  title = {ke},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ke},
  urldate = {2026-11-06}
}