kem

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kem

Where it comes from

Vay mượn từ tiếng Pháp crème. Điệp thức của cà lem and cà rem.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
  2. Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại. Đánh kem.
  3. Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh. Kem cốc
  4. Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn. Kem chống nẻ.
  5. Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín. Cúng kem.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"kem." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kem. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kem. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kem

Chicago

"kem." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kem.

BibTeX
@misc{kem_2026,
  title = {kem},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kem},
  urldate = {2026-11-06}
}