khác nhau
Tiếng Việt
AI Pe înțelesul tuturor
Se scrie o scurtă explicație…
Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.
khác nhau
- xaːk˧˥ ɲaw˧˧ Hà Nội
- kʰa̰ːk˩˧ ɲaw˧˥ Huế
- kʰaːk˧˥ ɲaw˧˧ Saigon
- xaːk˩˩ ɲaw˧˥ Vinh, Thanh Chương
- xa̰ːk˩˧ ɲaw˧˥˧ Hà Tĩnh
adjectiv
- Từ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.
În engleză
Discută despre acest cuvânt "khác nhau." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1c%20nhau. Accessed 6 Nov. 2026. khác nhau. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1c%20nhau "khác nhau." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1c%20nhau.Citează
@misc{kha_c_nhau_2026,
title = {khác nhau},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1c%20nhau},
urldate = {2026-11-06}
}