khách
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khách
noun
- Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà có khách.
- Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách.
- Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu.
- Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương.
- Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú ăn ở một hiệu khách.
In English
Talk about this word "khách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. khách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch "khách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kha_ch_2026,
title = {khách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}