khách

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khách

noun

  1. Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
  2. Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà có khách.
  3. Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách.
  4. Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu.
  5. Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương.
  6. Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú ăn ở một hiệu khách.

In English

  • guest recipient of hospitality
  • client computing: the role of a computer application or system
  • visitor guest

Talk about this word

Cite this
MLA

"khách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

khách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch

Chicago

"khách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch.

BibTeX
@misc{kha_ch_2026,
  title = {khách},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}