khái niệm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khái niệm
- xaːj˧˥ niə̰ʔm˨˩ Hà Nội
- kʰa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨ Huế
- kʰaːj˧˥ niəm˨˩˨ Saigon
- xaːj˩˩ niəm˨˨ Vinh
- xaːj˩˩ niə̰m˨˨ Thanh Chương
- xa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 概念.
__NOEDITSECTION__
noun
- Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.
- Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm. Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm.
- Kiến thức bước đầu. Học sinh lớp 6 mới có những khái niệm về hóa học.
- Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm. Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô.
In English
Talk about this word "khái niệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026. khái niệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m "khái niệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m.Cite this
@misc{kha_i_nie_m_2026,
title = {khái niệm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m},
urldate = {2026-11-07}
}