khái niệm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khái niệm

  • xaːj˧˥ niə̰ʔm˨˩ Hà Nội
  • kʰa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨ Huế
  • kʰaːj˧˥ niəm˨˩˨ Saigon
  • xaːj˩˩ niəm˨˨ Vinh
  • xaːj˩˩ niə̰m˨˨ Thanh Chương
  • xa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 概念.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.
  2. Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm. Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm.
  3. Kiến thức bước đầu. Học sinh lớp 6 mới có những khái niệm về hóa học.
  4. Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm. Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô.

In English

  • notion mental apprehension of whatever may be known or imagined; an idea; a conception
  • construct concept or model
  • concept something understood and retained in the mind

Talk about this word

Cite this
MLA

"khái niệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

khái niệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m

Chicago

"khái niệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m.

BibTeX
@misc{kha_i_nie_m_2026,
  title = {khái niệm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A1i%20ni%E1%BB%87m},
  urldate = {2026-11-07}
}