khâm phục
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
khâm phục
- xəm˧˧ fṵʔk˨˩ Hà Nội
- kʰəm˧˥ fṵk˨˨ Huế
- kʰəm˧˧ fuk˨˩˨ Saigon
- xəm˧˥ fuk˨˨ Vinh
- xəm˧˥ fṵk˨˨ Thanh Chương
- xəm˧˥˧ fṵk˨˨ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Âm Hán-Việt của chữ Hán 欽服.
__NOEDITSECTION__
क्रिया
- Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ. Khâm phục tinh thần bất khuất của các chiến sĩ đấu tranh cho lý tưởng của mình.
अंग्रेज़ी में
- admire regard with wonder and delight
इस शब्द पर बात करें "khâm phục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%A2m%20ph%E1%BB%A5c. Accessed 7 Nov. 2026. khâm phục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A2m%20ph%E1%BB%A5c "khâm phục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A2m%20ph%E1%BB%A5c.उद्धृत करें
@misc{kha_m_phu_c_2026,
title = {khâm phục},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%A2m%20ph%E1%BB%A5c},
urldate = {2026-11-07}
}