ميكوين

khí tượng học

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

khí tượng học

  • xi˧˥ tɨə̰ʔŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • kʰḭ˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ ha̰wk˨˨ Huế
  • kʰi˧˥ tɨəŋ˨˩˨ hawk˨˩˨ Saigon
  • xi˩˩ tɨəŋ˨˨ hawk˨˨ Vinh
  • xi˩˩ tɨə̰ŋ˨˨ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
  • xḭ˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh

اسم

  1. Môn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"khí tượng học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%AD%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

khí tượng học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%AD%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"khí tượng học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%AD%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{khi_tu_o_ng_ho_c_2026,
  title = {khí tượng học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%AD%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}