khó
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khó
adjective
- Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. Đường khó đi.
- Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ. Tính cô ấy khó lắm.
- . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ khó.
In English
Talk about this word "khó." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3. Accessed 6 Nov. 2026. khó. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3 "khó." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kho_2026,
title = {khó},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3},
urldate = {2026-11-06}
}