khóa
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khóa
- xwaː˧˥ Hà Nội
- kʰwa̰ː˩˧ Huế
- kʰwaː˧˥ Saigon
- xwa˩˩ Vinh, Thanh Chương
- xwa̰˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. Lắp khóa vào cửa tủ.
- Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra. Khóa thắt lưng.
- Toàn bộ những quy tắc của một mật mã. Thay đổi khóa mật mã.
- Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác. Khóa sol.
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân. Làm lí trưởng hai khóa.
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập. Quốc hội khóa.
- Khoá huấn luyện quân sự. Học cùng một khóa.
- Kì họp.
- Khoá sinh (gọi tắt). Thầy đồ, thầy khóa.
verb
- Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá. Cổng không khóa.
- Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được. Hai tay bị khóa chặt sau lưng.
- Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại. Khóa vòi nước.
Thesaurus
In English
Talk about this word "khóa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3a. Accessed 6 Nov. 2026. khóa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3a "khóa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3a.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kho_a_2026,
title = {khóa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B3a},
urldate = {2026-11-06}
}