không gian

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

không gian

  • xəwŋ˧˧ zaːn˧˧ Hà Nội
  • kʰəwŋ˧˥ jaːŋ˧˥ Huế
  • kʰəwŋ˧˧ jaːŋ˧˧ Saigon
  • xəwŋ˧˥ ɟaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • xəwŋ˧˥˧ ɟaːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 空間.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất. Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Mác Lê-nin)
  2. Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể. Con tàu vũ trụ bay trong không gian.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"không gian." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20gian. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

không gian. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20gian

Chicago

"không gian." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20gian.

BibTeX
@misc{kho_ng_gian_2026,
  title = {không gian},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20gian},
  urldate = {2026-11-06}
}