không thích
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
không thích
- xəwŋ˧˧ tʰïk˧˥ Hà Nội
- kʰəwŋ˧˥ tʰḭ̈t˩˧ Huế
- kʰəwŋ˧˧ tʰɨt˧˥ Saigon
- xəwŋ˧˥ tʰïk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- xəwŋ˧˥˧ tʰḭ̈k˩˧ Hà Tĩnh
verb
- Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó. Không thích chơi trò chơi điện tử.
In English
- dislike not to like something
Talk about this word "không thích." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%C3%ADch. Accessed 6 Nov. 2026. không thích. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%C3%ADch "không thích." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%C3%ADch.Cite this
@misc{kho_ng_thi_ch_2026,
title = {không thích},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%C3%ADch},
urldate = {2026-11-06}
}