không thể

Tiếng Việt · Sinonimi e contrari

AI In parole semplici

Sto scrivendo una breve spiegazione…

Scritto da un'IA di casa a partire dalla voce qui sotto, nella tua lingua. La fonte è la voce stessa.

không thể

  • xəwŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧ Hà Nội
  • kʰəwŋ˧˥ tʰe˧˩˨ Huế
  • kʰəwŋ˧˧ tʰe˨˩˦ Saigon
  • xəwŋ˧˥ tʰe˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • xəwŋ˧˥˧ tʰḛʔ˧˩ Hà Tĩnh

Da dove viene

không + thể.

__NOEDITSECTION__

avverbio

  1. Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì. Anh ta ốm không thể đến được.
  2. (Dùng làm phần phụ trong câu) Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó. Việc ấy không thể có được.

Simili: chẳng thể · Contrario: có thể

Sinonimi e contrari

avverbio

Simili: chẳng thể · Contrario: có thể

In inglese

Parla di questa parola

Cita
MLA

"không thể." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%83. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

không thể. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%83

Chicago

"không thể." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%83.

BibTeX
@misc{kho_ng_the_2026,
  title = {không thể},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%83},
  urldate = {2026-11-07}
}