không thủ đạo
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
không thủ đạo
- xəwŋ˧˧ tʰṵ˧˩˧ ɗa̰ːʔw˨˩ Hà Nội
- kʰəwŋ˧˥ tʰu˧˩˨ ɗa̰ːw˨˨ Huế
- kʰəwŋ˧˧ tʰu˨˩˦ ɗaːw˨˩˨ Saigon
- xəwŋ˧˥ tʰu˧˩ ɗaːw˨˨ Vinh
- xəwŋ˧˥ tʰu˧˩ ɗa̰ːw˨˨ Thanh Chương
- xəwŋ˧˥˧ tʰṵʔ˧˩ ɗa̰ːw˨˨ Hà Tĩnh
מאיפה זה בא
Phiên âm từ chữ Hán 空手道.
__NOEDITSECTION__
שם עצם
- Karate. Người ta thường đặt tên cho võ karate xuất hiện tại đảo Xung Thằng là không-thủ đạo.
באנגלית
- karate martial art
לדבר על המילה הזו "không thủ đạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BA%A1o. Accessed 8 Nov. 2026. không thủ đạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BA%A1o "không thủ đạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BA%A1o.ציטוט
@misc{kho_ng_thu_a_o_2026,
title = {không thủ đạo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng%20th%E1%BB%A7%20%C4%91%E1%BA%A1o},
urldate = {2026-11-08}
}