khối lượng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khối lượng
- xoj˧˥ lɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- kʰo̰j˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ Huế
- kʰoj˧˥ lɨəŋ˨˩˨ Saigon
- xoj˩˩ lɨəŋ˨˨ Vinh
- xoj˩˩ lɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- xo̰j˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi. Khối lượng của một túi bột giặt là 2 ki-lô-gam.
In English
Talk about this word "khối lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. khối lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng "khối lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.Cite this
@misc{kho_i_lu_o_ng_2026,
title = {khối lượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}