khổ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khổ

noun

  1. Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
  2. Bề ngang của tấm vải. Vải khổ rộng.
  3. Tầm vóc bề ngang của con người. Áo vừa khổ.
  4. Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát. Khổ trống khổ phách.
  5. Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần. Bài thơ chia làm bốn khổ.
  6. Nỗi khổ. Kể khổ.

adjective

  1. Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần. Đời sống quá khổ.
  2. Tồi tàn, trông thảm hại. Chiếc xe đạp khổ.
  3. Từ dùng cửa miệng khi than thở. Khổ, lại phải đi làm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"khổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

khổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95

Chicago

"khổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95.

BibTeX
@misc{kho_2026,
  title = {khổ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95},
  urldate = {2026-11-06}
}