khổ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khổ
noun
- Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
- Bề ngang của tấm vải. Vải khổ rộng.
- Tầm vóc bề ngang của con người. Áo vừa khổ.
- Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát. Khổ trống khổ phách.
- Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần. Bài thơ chia làm bốn khổ.
- Nỗi khổ. Kể khổ.
adjective
- Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần. Đời sống quá khổ.
- Tồi tàn, trông thảm hại. Chiếc xe đạp khổ.
- Từ dùng cửa miệng khi than thở. Khổ, lại phải đi làm.
In English
- pain suffering or anguish, especially mental
- stanza a unit of a poem
- suffering condition
- dukkha suffering
- track gauge distance between the rails of a railway
Talk about this word "khổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026. khổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95 "khổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kho_2026,
title = {khổ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95},
urldate = {2026-11-06}
}