Khổng giáo
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
Khổng giáo
- xə̰wŋ˧˩˧ zaːw˧˥ Hà Nội
- kʰəwŋ˧˩˨ ja̰ːw˩˧ Huế
- kʰəwŋ˨˩˦ jaːw˧˥ Saigon
- xəwŋ˧˩ ɟaːw˩˩ Vinh, Thanh Chương
- xə̰ʔwŋ˧˩ ɟa̰ːw˩˧ Hà Tĩnh
κύριο όνομα
- Học thuyết đạo đức – chính trị của Khổng Tử, trở thành hệ tư tưởng chính thống dưới thời phong kiến ở Trung Quốc và một số nước lân cận.
Στα αγγλικά
- Confucianism philosophy
Συζήτησε αυτή τη λέξη "Khổng giáo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95ng%20gi%C3%A1o. Accessed 7 Nov. 2026. Khổng giáo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95ng%20gi%C3%A1o "Khổng giáo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95ng%20gi%C3%A1o.Παραπομπή
@misc{kho_ng_gia_o_2026,
title = {Khổng giáo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%95ng%20gi%C3%A1o},
urldate = {2026-11-07}
}