khớp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khớp
noun
- Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương. Đau khớp chân.
- Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau. Khớp bản lề.
- Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.
verb
- Ăn khít với nhau. Bánh răng cưa khớp vào nhau.
- Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc. Khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia.
- Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ. Khớp các tài liệu.
- Đồng nhất, phù hợp với nhau. Các chứng từ khớp với sổ sách.
- Đóng khớp hoặc bao xung quanh. Khớp ngựa.
In English
Talk about this word "khớp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026. khớp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp "khớp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kho_p_2026,
title = {khớp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp},
urldate = {2026-11-06}
}