khớp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khớp

noun

  1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương. Đau khớp chân.
  2. Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau. Khớp bản lề.
  3. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.

verb

  1. Ăn khít với nhau. Bánh răng cưa khớp vào nhau.
  2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc. Khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia.
  3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ. Khớp các tài liệu.
  4. Đồng nhất, phù hợp với nhau. Các chứng từ khớp với sổ sách.
  5. Đóng khớp hoặc bao xung quanh. Khớp ngựa.

In English

  • knuckle joint of the finger
  • joint part of the body where bones join

Talk about this word

Cite this
MLA

"khớp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

khớp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp

Chicago

"khớp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp.

BibTeX
@misc{kho_p_2026,
  title = {khớp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Bp},
  urldate = {2026-11-06}
}