khởi động

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

khởi động

  • xə̰ːj˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • kʰəːj˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • kʰəːj˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • xəːj˧˩ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • xəːj˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • xə̰ːʔj˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm Hán-Việt của chữ Hán 起動.

__NOEDITSECTION__

глагол

  1. Bật lên (máy); mở (chương trình máy tính).
  2. Tập dượt ít phút trước khi vào thi đấu thể thao, điền kinh, biểu diễn thể dục.

По-английски

  • boot to start a system
  • warm up to stretch etc before exercise

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"khởi động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

khởi động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"khởi động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{kho_i_o_ng_2026,
  title = {khởi động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}