khởi nghĩa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khởi nghĩa

  • xə̰ːj˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ Hà Nội
  • kʰəːj˧˩˨ ŋiə˧˩˨ Huế
  • kʰəːj˨˩˦ ŋiə˨˩˦ Saigon
  • xəːj˧˩ ŋḭə˩˧ Vinh
  • xəːj˧˩ ŋiə˧˩ Thanh Chương
  • xə̰ːʔj˧˩ ŋḭə˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 起義.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.

verb

  1. Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"khởi nghĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20ngh%C4%A9a. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

khởi nghĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20ngh%C4%A9a

Chicago

"khởi nghĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20ngh%C4%A9a.

BibTeX
@misc{kho_i_nghi_a_2026,
  title = {khởi nghĩa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%E1%BB%9Fi%20ngh%C4%A9a},
  urldate = {2026-11-07}
}