khai
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khai
adjective
- Có mùi nước đái. Cháu bé đái dầm, khai quá.
verb
- Bỏ những vật cản trở, để cho thông. Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.
- Đào đất để cho nước chảy thành dòng. Khai mương.
- Mở ra; mở đầu. Khai trường.
- Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách. Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch.
Talk about this word "khai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khai. Accessed 6 Nov. 2026. khai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khai "khai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khai.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{khai_2026,
title = {khai},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/khai},
urldate = {2026-11-06}
}