kho
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kho
noun
- Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước. Kho thóc.
- Chỗ chứa tiền của Nhà nước. Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
- Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân. Nhà giàu có thóc đầy kho.
- Một số lượng lớn. Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)
verb
- Nấu chín một thức ăn mặn. Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)
In English
Talk about this word "kho." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kho. Accessed 6 Nov. 2026. kho. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kho "kho." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kho.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kho_2026,
title = {kho},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kho},
urldate = {2026-11-06}
}