khoảng cách
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khoảng cách
- xwa̰ːŋ˧˩˧ kajk˧˥ Hà Nội
- kʰwaːŋ˧˩˨ ka̰t˩˧ Huế
- kʰwaːŋ˨˩˦ kat˧˥ Saigon
- xwaŋ˧˩ kajk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- xwa̰ʔŋ˧˩ ka̰jk˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
khoảng + cách.
__NOEDITSECTION__
Định nghĩa
- Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm. Khoảng cách đường chim bay giữa.
- Ki-lô-mét; Khoảng cách giữa hai sự việc là.
- Ngày.
In English
Talk about this word "khoảng cách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kho%E1%BA%A3ng%20c%C3%A1ch. Accessed 7 Nov. 2026. khoảng cách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kho%E1%BA%A3ng%20c%C3%A1ch "khoảng cách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kho%E1%BA%A3ng%20c%C3%A1ch.Cite this
@misc{khoa_ng_ca_ch_2026,
title = {khoảng cách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kho%E1%BA%A3ng%20c%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-07}
}