khoa học tự nhiên
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khoa học tự nhiên
- xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ ɲiən˧˧ Hà Nội
- kʰwaː˧˥ ha̰wk˨˨ tɨ̰˨˨ ɲiəŋ˧˥ Huế
- kʰwaː˧˧ hawk˨˩˨ tɨ˨˩˨ ɲiəŋ˧˧ Saigon
- xwa˧˥ hawk˨˨ tɨ˨˨ ɲiən˧˥ Vinh
- xwa˧˥ ha̰wk˨˨ tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥ Thanh Chương
- xwa˧˥˧ ha̰wk˨˨ tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
khoa học + tự nhiên
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học. Kiến thức khoa học tự nhiên.
In English
- natural science science involved in studying phenomena or laws of the physical world
Talk about this word "khoa học tự nhiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khoa%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026. khoa học tự nhiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khoa%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn "khoa học tự nhiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khoa%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn.Cite this
@misc{khoa_ho_c_tu_nhie_n_2026,
title = {khoa học tự nhiên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/khoa%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BB%B1%20nhi%C3%AAn},
urldate = {2026-11-07}
}