khoai môn

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

khoai môn

  • xwaːj˧˧ mon˧˧ Hà Nội
  • kʰwaːj˧˥ moŋ˧˥ Huế
  • kʰwaːj˧˧ moŋ˧˧ Saigon
  • xwaːj˧˥ mon˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • xwaːj˧˥˧ mon˧˥˧ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

Từ khoai + môn, từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɓoːn.

__NOEDITSECTION__

danh từ

  1. Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ. Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng. (ca dao)

Bằng tiếng Anh

  • taro Colocasia esculenta

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"khoai môn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khoai%20m%C3%B4n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

khoai môn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khoai%20m%C3%B4n

Chicago

"khoai môn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khoai%20m%C3%B4n.

BibTeX
@misc{khoai_mo_n_2026,
  title = {khoai môn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/khoai%20m%C3%B4n},
  urldate = {2026-11-06}
}