khu vực
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khu vực
- xu˧˧ vɨ̰ʔk˨˩ Hà Nội
- kʰu˧˥ jɨ̰k˨˨ Huế
- kʰu˧˧ jɨk˨˩˨ Saigon
- xu˧˥ vɨk˨˨ Vinh
- xu˧˥ vɨ̰k˨˨ Thanh Chương
- xu˧˥˧ vɨ̰k˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 區域.
__NOEDITSECTION__
noun
- Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng. Khu vực hành chính.
- Phần đất dùng vào một việc nhất định và cách biệt hẳn vùng chung quanh. Người lạ không được vào khu vực nhà máy.
- Phần của mặt Quả đất có giới hạn tương đối rõ. Khu vực Đông Nam Á.
In English
- zone area distinguished on the basis of a particular characteristic etc
Talk about this word "khu vực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khu%20v%E1%BB%B1c. Accessed 7 Nov. 2026. khu vực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khu%20v%E1%BB%B1c "khu vực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khu%20v%E1%BB%B1c.Cite this
@misc{khu_vu_c_2026,
title = {khu vực},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/khu%20v%E1%BB%B1c},
urldate = {2026-11-07}
}