khung
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
khung
noun
- Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen. Khung ảnh.
- Vật dùng để căng vải, lụa. Khung thêu.
- Hạn định phạm vi của một vấn đề. Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.
- Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ. Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)
In English
- frame rigid, generally rectangular mounting
Talk about this word "khung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khung. Accessed 6 Nov. 2026. khung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khung "khung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khung.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{khung_2026,
title = {khung},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/khung},
urldate = {2026-11-06}
}