khung

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khung

noun

  1. Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen. Khung ảnh.
  2. Vật dùng để căng vải, lụa. Khung thêu.
  3. Hạn định phạm vi của một vấn đề. Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.
  4. Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ. Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)

In English

  • frame rigid, generally rectangular mounting

Talk about this word

Cite this
MLA

"khung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

khung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khung

Chicago

"khung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khung.

BibTeX
@misc{khung_2026,
  title = {khung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/khung},
  urldate = {2026-11-06}
}