khung thành

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khung thành

  • xuŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • kʰuŋ˧˥ tʰan˧˧ Huế
  • kʰuŋ˧˧ tʰan˨˩ Saigon
  • xuŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • xuŋ˧˥˧ tʰajŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng. Đưa bóng lọt qua khung thành.

Similar: gôn

Thesaurus

noun

Similar: gôn

In English

  • goal in many sports, an area into which the players attempt to put an object

Talk about this word

Cite this
MLA

"khung thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khung%20th%C3%A0nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

khung thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khung%20th%C3%A0nh

Chicago

"khung thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khung%20th%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{khung_tha_nh_2026,
  title = {khung thành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/khung%20th%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-06}
}