khuyến nghị
Tiếng Việt
AI Pe înțelesul tuturor
Se scrie o scurtă explicație…
Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.
khuyến nghị
- xwiən˧˥ ŋḭʔ˨˩ Hà Nội
- kʰwiə̰ŋ˩˧ ŋḭ˨˨ Huế
- kʰwiəŋ˧˥ ŋi˨˩˨ Saigon
- xwiən˩˩ ŋi˨˨ Vinh
- xwiən˩˩ ŋḭ˨˨ Thanh Chương
- xwiə̰n˩˧ ŋḭ˨˨ Hà Tĩnh
verb
- là hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặt
- đưa ra lời khuyên, lời đề nghị với thái độ trân trọng
- mang tính chất chung về vấn đề nào đó không trực tiếp tác động đến bản thân chủ thể (với tư cách là người ngoài cuộc)
În engleză
- guideline non-specific rule or principle
Discută despre acest cuvânt "khuyến nghị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khuy%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. khuyến nghị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khuy%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B "khuyến nghị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khuy%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B.Citează
@misc{khuye_n_nghi_2026,
title = {khuyến nghị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/khuy%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}