khuynh hướng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

khuynh hướng

  • xwiŋ˧˧ hɨəŋ˧˥ Hà Nội
  • kʰwin˧˥ hɨə̰ŋ˩˧ Huế
  • kʰwɨn˧˧ hɨəŋ˧˥ Saigon
  • xwiŋ˧˥ hɨəŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • xwiŋ˧˥˧ hɨə̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 傾向.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Trạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào. Lê-nin đã kịch liệt phê phán khuynh hướng hư vô chủ nghĩa trong việc xây dựng nền văn hoá mới (Tố Hữu)
  2. Chiều biến chuyển. Giá hàng có khuynh hướng giảm.

verb

  1. Ngả về phía nào.

In English

  • tendency likelihood of behaving in a particular way

Talk about this word

Cite this
MLA

"khuynh hướng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/khuynh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

khuynh hướng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/khuynh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng

Chicago

"khuynh hướng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/khuynh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng.

BibTeX
@misc{khuynh_hu_o_ng_2026,
  title = {khuynh hướng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/khuynh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng},
  urldate = {2026-11-07}
}