kiến nghị

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kiến nghị

  • kiən˧˥ ŋḭʔ˨˩ Hà Nội
  • kiə̰ŋ˩˧ ŋḭ˨˨ Huế
  • kiəŋ˧˥ ŋi˨˩˨ Saigon
  • kiən˩˩ ŋi˨˨ Vinh
  • kiən˩˩ ŋḭ˨˨ Thanh Chương
  • kiə̰n˩˧ ŋḭ˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Đề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.
  2. mang tính chất riêng của chủ thể tác động đến một vấn đề nào đó (với tư cách là người trong cuộc)
  3. vấn đề đưa ra tác động trực tiếp đến đến chủ thể đó

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"kiến nghị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kiến nghị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B

Chicago

"kiến nghị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{kie_n_nghi_2026,
  title = {kiến nghị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20ngh%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}