kiến trúc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kiến trúc
- kiən˧˥ ʨuk˧˥ Hà Nội
- kiə̰ŋ˩˧ tʂṵk˩˧ Huế
- kiəŋ˧˥ tʂuk˧˥ Saigon
- kiən˩˩ tʂuk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kiə̰n˩˧ tʂṵk˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 建築.
__NOEDITSECTION__
verb
- Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật. toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại
noun
- Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa. ngôi nhà có kiến trúc độc đáo
- Như cấu trúc hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu
- Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.
In English
- architecture art and science of designing buildings and other structures
- architectural pertaining to architecture
Talk about this word "kiến trúc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc. Accessed 6 Nov. 2026. kiến trúc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc "kiến trúc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc.Cite this
@misc{kie_n_tru_c_2026,
title = {kiến trúc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc},
urldate = {2026-11-06}
}