ميكوين

kiến trúc thượng tầng

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

kiến trúc thượng tầng

اسم

  1. Toàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"kiến trúc thượng tầng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kiến trúc thượng tầng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng

Chicago

"kiến trúc thượng tầng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng.

BibTeX
@misc{kie_n_tru_c_thu_o_ng_ta_ng_2026,
  title = {kiến trúc thượng tầng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng},
  urldate = {2026-11-07}
}