kiến trúc thượng tầng
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
kiến trúc thượng tầng
اسم
- Toàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.
بالإنجليزية
- superstructure the social sphere of ideology
تحدّث عن هذه الكلمة "kiến trúc thượng tầng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng. Accessed 7 Nov. 2026. kiến trúc thượng tầng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng "kiến trúc thượng tầng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng.استشهد بهذا
@misc{kie_n_tru_c_thu_o_ng_ta_ng_2026,
title = {kiến trúc thượng tầng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BA%A7ng},
urldate = {2026-11-07}
}