kiệu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kiệu

noun

  1. Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, lá dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùng muối ăn, dùng làm thuốc chữa nhức đầu và bệnh đường ruột.
  2. Củ kiệu. Ăn thịt quay cần phải có kiệu muối kèm theọ
  3. Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa. Kiệu long đình.
  4. Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như thùng được sơn son thiếp vàng.
  5. Chum to miệng.
  6. Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai người.

verb

  1. Phương tiện đi lại thời xưa có mái lợp dùng để khiêng, chở người. Kiệu quan lớn đi.
  2. Công kênh. Kiệu con trên vại.

In English

  • sedan enclosed chair carried by porters
  • palanquin an enclosed litter, particularly in Indian contexts — see also litter, sedan cha

Talk about this word

Cite this
MLA

"kiệu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ki%E1%BB%87u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kiệu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BB%87u

Chicago

"kiệu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BB%87u.

BibTeX
@misc{kie_u_2026,
  title = {kiệu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ki%E1%BB%87u},
  urldate = {2026-11-06}
}